PANTS

Tạm hết hàng
Chỉ còn %1
Gender
QUẦN ÁO CHO CẢ NAM VÀ NỮ
Mã sản phẩm #
2181A942.200
4.320.000,00 ₫
description
Quần kỹ thuật với phom dáng ba chiều. Thiết kế thể hiện vẻ đẹp chức năng với túi hông tiện dụng và khóa kéo thông gió ở đùi giúp tăng tính thực tiễn. Chất liệu vải gabardine polyester co giãn mang lại trải nghiệm mặc thoải mái. Đây là một món đồ đa năng phù hợp với nhiều hoàn cảnh, từ cuộc sống thành thị đến các hoạt động ngoài trời. 【Kích thước (số đo: cm)】 XS) Chiều dài ống quần: 61cm, Vòng eo: 64cm, Vòng hông: 102cm, Chiều rộng đáy quần: 34cm S) Chiều dài ống quần: 63cm, Vòng eo: 68cm, Vòng hông: 107cm, Chiều rộng đáy quần: 35.5cm M) Chiều dài ống quần: 65cm, Vòng eo: 72cm, Vòng hông: 112cm, Chiều rộng đáy quần: 37cm L) Chiều dài ống quần: 67cm, Vòng eo: 76cm, Vòng hông: 117cm, Chiều rộng đáy quần: 38.5cm XL) Chiều dài ống quần: 69cm, Vòng eo: 80cm, Vòng hông: 122cm, Chiều rộng đáy quần: 40cm
Xem thêm
Quần kỹ thuật với phom dáng ba chiều. Thiết kế thể hiện vẻ đẹp chức năng với túi hông tiện dụng và khóa kéo thông gió ở đùi giúp tăng tính thực tiễn. Chất liệu vải gabardine polyester co giãn mang lại trải nghiệm mặc thoải mái. Đây là một món đồ đa năng phù hợp với nhiều hoàn cảnh, từ cuộc sống thành thị đến các hoạt động ngoài trời. 【Kích thước (số đo: cm)】 XS) Chiều dài ống quần: 61cm, Vòng eo: 64cm, Vòng hông: 102cm, Chiều rộng đáy quần: 34cm S) Chiều dài ống quần: 63cm, Vòng eo: 68cm, Vòng hông: 107cm, Chiều rộng đáy quần: 35.5cm M) Chiều dài ống quần: 65cm, Vòng eo: 72cm, Vòng hông: 112cm, Chiều rộng đáy quần: 37cm L) Chiều dài ống quần: 67cm, Vòng eo: 76cm, Vòng hông: 117cm, Chiều rộng đáy quần: 38.5cm XL) Chiều dài ống quần: 69cm, Vòng eo: 80cm, Vòng hông: 122cm, Chiều rộng đáy quần: 40cm
Số lượng: 1
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Hướng dẫn chọn size
description
Quần kỹ thuật với phom dáng ba chiều. Thiết kế thể hiện vẻ đẹp chức năng với túi hông tiện dụng và khóa kéo thông gió ở đùi giúp tăng tính thực tiễn. Chất liệu vải gabardine polyester co giãn mang lại trải nghiệm mặc thoải mái. Đây là một món đồ đa năng phù hợp với nhiều hoàn cảnh, từ cuộc sống thành thị đến các hoạt động ngoài trời. 【Kích thước (số đo: cm)】 XS) Chiều dài ống quần: 61cm, Vòng eo: 64cm, Vòng hông: 102cm, Chiều rộng đáy quần: 34cm S) Chiều dài ống quần: 63cm, Vòng eo: 68cm, Vòng hông: 107cm, Chiều rộng đáy quần: 35.5cm M) Chiều dài ống quần: 65cm, Vòng eo: 72cm, Vòng hông: 112cm, Chiều rộng đáy quần: 37cm L) Chiều dài ống quần: 67cm, Vòng eo: 76cm, Vòng hông: 117cm, Chiều rộng đáy quần: 38.5cm XL) Chiều dài ống quần: 69cm, Vòng eo: 80cm, Vòng hông: 122cm, Chiều rộng đáy quần: 40cm

Chi tiết và Tính năng

LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐO?

Để chọn kích thước chính xác, chúng tôi khuyên bạn nên đo chân của mình theo hướng dẫn sau:

  • Mang loại tất mà bạn thường mang.
  • Đứng thẳng trên một mặt phẳng với gót chân của bạn dựa vào tường. Nếu cần, hãy nhờ ai đó giúp bạn thực hiện các phép đo.
  • 721 / 5.000 Kết quả dịch Kết quả bản dịch
  • Đo từ gốc gót chân của bạn, giữ nó áp vào tường, đến đầu ngón chân dài nhất của bạn.
  • Luôn đo cả hai bàn chân và lấy bàn chân dài nhất của bạn làm điểm chuẩn.

 

GIỮA CÁC KÍCH CỠ?

Để vừa vặn, hãy giảm một cỡ.

Để mặc rộng rãi, hãy tăng một cỡ.

 

CÁCH XÁC ĐỊNH GIÀY UNISEX HAY GIÀY NỮ?

Bạn có thể tìm thấy sản phẩm này trên trang sản phẩm trong phần lựa chọn kích cỡ.

Ví dụ:

 

DÀNH CHO NAM/UNISEX

Kích thước Hoa Kỳ được liệt kê là kích thước UNISEX
*Đối với Phụ nữ chọn các mẫu UNISEX, hãy tham khảo hàng NỮ để biết kích thước phù hợp hơn và chọn kích thước Hoa Kỳ tương ứng

US 4 4H 5 5H 6 6H 7 7H 8 8H 9 9H 10 10H 11 11H 12 12H 13 13H 14
Nữ 5H 6 6H 7 7H 8 8H 9 9H 10 10H 11 11H 12 12H 13 13H 14 14H 15 15H
EURO 36 37 37.5 38 39 39.5 40 40.5 41.5 42 42.5 43.5 44 44.5 45 46 46.5 47 48 48.5 49
CM 22.5 23 23.5 24 24.5 25 25.25 25.5 26 26.5 27 27.5 28 28.25 28.5 29 29.5 30 30.5 30.75 31

WOMEN'S

US 4 4H 5 5H 6 6H 7 7H 8 8H 9 9H 10 10H 11 11H 12 12H 13 13H 14
EURO 34.5 35 35.5 36 37 37.5 38 39 39.5 40 40.5 41.5 42 42.5 43.5 44 44.5 45 46 46.5 47
CM 21.5 22 22.5 22.75 23 23.5 24   24.5 25 25.5 25.75 26 26.5 27 27.5 28   28.5 28.75 29   29.5 30  

KID'S

US K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 K11 K12 K13 1 2 3 4
EURO 19.5 21 22.5 23.5 25 26 27 28.5 30 31.5 32.5 33.5 35 36
CM 12 13 13.5 14.5 15 16 17 17.5 18.5 19.5 20 21 22 22.5

ĐỀ XUẤT CHO BẠN