GRAPHIC TEE
Còn trong kho
Chỉ còn %1
Gender
QUẦN ÁO CHO CẢ NAM VÀ NỮ
Mã sản phẩm #
2183B620.100
1.669.091,00 ₫
description
Áo phông in lưng thu hút ánh nhìn với đồ họa hổ ấn tượng.
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
Xem thêm
Áo phông in lưng thu hút ánh nhìn với đồ họa hổ ấn tượng.
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
description
Áo phông in lưng thu hút ánh nhìn với đồ họa hổ ấn tượng.
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
Thiết kế thay đổi ấn tượng giữa mặt trước và mặt sau
Mặt sau nổi bật với đồ họa hổ độc đáo được in đậm, trong khi mặt trước có thêu logo được đặt ở khu vực phía dưới. Chi tiết thêu được đặt cẩn thận tạo thêm điểm nhấn tinh tế cho mặt trước.
- 100% cotton với lớp hoàn thiện sinh học cho cảm giác mềm mại, bóng mượt
Chi tiết và Tính năng
LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐO?

Để chọn kích thước chính xác, chúng tôi khuyên bạn nên đo chân của mình theo hướng dẫn sau:
- Mang loại tất mà bạn thường mang.
- Đứng thẳng trên một mặt phẳng với gót chân của bạn dựa vào tường. Nếu cần, hãy nhờ ai đó giúp bạn thực hiện các phép đo. 721 / 5.000 Kết quả dịch Kết quả bản dịch
- Đo từ gốc gót chân của bạn, giữ nó áp vào tường, đến đầu ngón chân dài nhất của bạn.
- Luôn đo cả hai bàn chân và lấy bàn chân dài nhất của bạn làm điểm chuẩn.
GIỮA CÁC KÍCH CỠ?
Để vừa vặn, hãy giảm một cỡ.
Để mặc rộng rãi, hãy tăng một cỡ.
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÀY UNISEX HAY GIÀY NỮ?
Bạn có thể tìm thấy sản phẩm này trên trang sản phẩm trong phần lựa chọn kích cỡ.
Ví dụ:
DÀNH CHO NAM/UNISEX
Kích thước Hoa Kỳ được liệt kê là kích thước UNISEX
*Đối với Phụ nữ chọn các mẫu UNISEX, hãy tham khảo hàng NỮ để biết kích thước phù hợp hơn và chọn kích thước Hoa Kỳ tương ứng
| US | 4 | 4H | 5 | 5H | 6 | 6H | 7 | 7H | 8 | 8H | 9 | 9H | 10 | 10H | 11 | 11H | 12 | 12H | 13 | 13H | 14 |
| Nữ | 5H | 6 | 6H | 7 | 7H | 8 | 8H | 9 | 9H | 10 | 10H | 11 | 11H | 12 | 12H | 13 | 13H | 14 | 14H | 15 | 15H |
| EURO | 36 | 37 | 37.5 | 38 | 39 | 39.5 | 40 | 40.5 | 41.5 | 42 | 42.5 | 43.5 | 44 | 44.5 | 45 | 46 | 46.5 | 47 | 48 | 48.5 | 49 |
| CM | 22.5 | 23 | 23.5 | 24 | 24.5 | 25 | 25.25 | 25.5 | 26 | 26.5 | 27 | 27.5 | 28 | 28.25 | 28.5 | 29 | 29.5 | 30 | 30.5 | 30.75 | 31 |
WOMEN'S
| US | 4 | 4H | 5 | 5H | 6 | 6H | 7 | 7H | 8 | 8H | 9 | 9H | 10 | 10H | 11 | 11H | 12 | 12H | 13 | 13H | 14 |
| EURO | 34.5 | 35 | 35.5 | 36 | 37 | 37.5 | 38 | 39 | 39.5 | 40 | 40.5 | 41.5 | 42 | 42.5 | 43.5 | 44 | 44.5 | 45 | 46 | 46.5 | 47 |
| CM | 21.5 | 22 | 22.5 | 22.75 | 23 | 23.5 | 24 | 24.5 | 25 | 25.5 | 25.75 | 26 | 26.5 | 27 | 27.5 | 28 | 28.5 | 28.75 | 29 | 29.5 | 30 |
KID'S
| US | K4 | K5 | K6 | K7 | K8 | K9 | K10 | K11 | K12 | K13 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| EURO | 19.5 | 21 | 22.5 | 23.5 | 25 | 26 | 27 | 28.5 | 30 | 31.5 | 32.5 | 33.5 | 35 | 36 |
| CM | 12 | 13 | 13.5 | 14.5 | 15 | 16 | 17 | 17.5 | 18.5 | 19.5 | 20 | 21 | 22 | 22.5 |

